dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "h^"
Hơn chẳng bõ hao
Hơn cơm rẻ gạo
Hòn cứt còn có đầu có đuôi
Hòn cứt còn có đầu đuôi
Hôn dạ khất ai, kiêu nhân bạch nhật
Hôn dạ khất ai, kiêu nhơn bạch nhựt
Hờn duyên tủi phận
Hòng ăn chực người thì đói, hòng mặc nhờ người thì rách
Hỏng đàng nớ, vớ đàng kia
Hỏng đằng nọ, vớ đằng kia
Hồng diệp xích thằng
Hong hóng như l... chực cưới
Hỏng keo này, bày keo khác
Hồng nam nhạn bắc
Hỏng nan trước, gầy nan sau
Hồng nhan đa truân
Hồng nhan bạc mệnh
Hồng nhan bạc phận
Hồng nhan mệnh bạc
Hỏng nồi vơ rế
Hỏng nồi vớ rế
Họ Ngô một bồ tiến sĩ
Hồng rim chê lạt, cháo bồi khen ngon
Hồng rim chê nhạt, cháo bồi khen ngon
Hồng đua tía dạo
Họ Nguyễn ông Cai lấy ai thì lấy
Họ nhà khoai không ngứa cũng lăn tăn
Họ nhà tôm cút lộn lên đầu
Họ nhà tôm lộn cứt lên đầu
Họ nhà vạc
Hò như hò đò
Hồn kinh phách lạc
Hồn kinh phách rời
Hồn kinh phách rối
Hồn lạc phách xiêu
Hồn lìa khỏi xác
Hòn máu đẻ rơi
Hòn máu rơi
Hơn một ngày chẳng ở, kém một ngày chẳng đi
Hơn một ngày chẳng ở, sớm một ngày chẳng đi
Hơn một ngày, hay một chước
Hơn một ngày hơn một chước
Hơn ngày chẳng ở, dở ngày chẳng đi
Hơn nhau giữ lửa đều tay, hơn nồi cơm chín đợi ngày hội thi
Hơn nhau tấm áo manh quần, thả ra bóc trần ai cũng như ai
Hơn nhau tấm áo manh quần, thả ra mình trần ai cùng như ai
Hơn nhau tấm áo manh quần, thả ra mình trần ai cũng như ai
Hỗn như chó
Hỗn như gấu
Hơn đong kém bán
Hôn quân bạo chúa
Hỗn quan hỗn quân
Hỗn quân hỗn quan
Hôn quân vô đạo
Hồn rời khỏi xác
Hơn thóc nhọc xay
Hơn thưng thì đong vào, kém thưng thì bán ra
Hồn tinh vệ
Hồn Trương Ba, da hàng thịt
Hồn đường phách sá
Hòn vàng thời mất, hòn đất thời còn
Hồn vía lên mây
Hơn vua, thua quan hoạn
Hồn xiêu phách lạc
Họ đôi ba bề
Họ Đỗ làm quan, họ Hoàng đánh giặc, họ Đặng vác cờ, họ Chu xách điếu
Ho đờm ăn hẹ, ho nhẹ ăn gừng
Hộ ở ngoài chùa
Họp chợ lấy người
Hộ pháp ăn bỏng
Hộ Pháp ăn tép
Hộ Pháp cắn trắt
Hộ pháp chẳng thèm cắn chắt
Hộ pháp không cắn chắt
Hộ pháp không thèm cắn chất
Hộ pháp nhặt nẻ hoa
Hổ phụ lân nhi
Hổ phụ sanh hổ tử
Hổ phụ sinh cẩu tử
Hổ phụ sinh hổ tử
Hổ phụ sinh khuyển tử
Hợp nhau người nể nang, lìa tan người khinh thị
Hợp quần gây sức mạnh
Ho ra bạc, khạc ra tiền
Hốt bạc đai vàng
Hớt hải hớt hơ
Hồ thỉ tang bồng
Hớt hơ hớt hải
Hót như khướu
Hót như khướu bách thanh
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...